Trang chủ › Đề mẫu › Chứng chỉ Lắp ráp thiết bị điện – Tủ điện 電気機器組立て (2級 lý thuyết)
Đề thi mẫu Chứng chỉ Lắp ráp thiết bị điện – Tủ điện 電気機器組立て (2級 lý thuyết) – 10 câu có đáp án
技能検定「電気機器組立て」2級 学科(配電盤・制御盤組立て)
10 câu hỏi mẫu theo đúng dạng đề thi thật, có furigana, bản dịch tiếng Việt, đáp án và giải thích. Bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Muốn làm đủ bộ đề và thi thử như thật thì vào app (miễn phí).
Câu 1
日本電機工業会規格(JEM)によれば、配電盤・制御盤の外形寸法を表す順序は、幅(W)、高さ(H)、奥行き(D)とされ、その数値にはつりボルト(アイボルト)や屋根上の換気装置の高さは含めない。
Theo Tiêu chuẩn Hiệp hội Công nghiệp Điện cơ Nhật Bản (JEM), thứ tự biểu thị kích thước bao ngoài của tủ phân phối và tủ điều khiển là Chiều rộng (W), Chiều cao (H), Chiều sâu (D), và giá trị đó không bao gồm chiều cao của bu-lông móc cẩu (eye bolt) hay thiết bị thông gió trên nóc tủ.
- A. ○
○ Đúng - B. ×
× Sai
Xem đáp án
Đáp án đúng: A
Đúng. Theo JEM 1425, kích thước danh nghĩa của tủ phân phối và tủ điều khiển luôn được ghi theo thứ tự Chiều rộng (W) × Chiều cao (H) × Chiều sâu (D) tính bằng mm, và chiều cao H không tính phần nhô ra của bu-lông móc cẩu hay chụp thông gió trên nóc. (Giáo trình: JEM 1425)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 外形寸法 | kích thước bao ngoài (gaikei sunpō) |
| つりボルト(アイボルト) | bu-lông móc cẩu (eye bolt) |
| 換気装置 | thiết bị thông gió (kanki sōchi) |
Câu 2
日本電機工業会規格(JEM)によれば、垂直自立形の配電盤・制御盤の外面及び監視用計器の縁の標準塗装色は、マンセル記号「5Y7/1」とされている。
Theo Tiêu chuẩn Hiệp hội Công nghiệp Điện cơ Nhật Bản (JEM), màu sơn tiêu chuẩn cho mặt ngoài của tủ phân phối, tủ điều khiển kiểu đứng tự lập và viền của đồng hồ giám sát gắn trên tủ được quy định là mã Munsell '5Y7/1'.
- A. ○
○ Đúng - B. ×
× Sai
Xem đáp án
Đáp án đúng: A
Đúng. Theo JEM 1425 và JEM 1135, màu sơn tiêu chuẩn cho vỏ ngoài tủ phân phối, tủ điều khiển và khung viền đồng hồ đo gắn mặt tủ là màu xám ngà nhạt có ký hiệu Munsell 5Y7/1. (Giáo trình: JEM 1425 / JEM 1135)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 垂直自立形 | kiểu đứng tự lập (suichoku jiritsu-gata) |
| 標準塗装色 | màu sơn tiêu chuẩn (hyōjun tosōshoku) |
| マンセル記号 | ký hiệu màu Munsell |
Câu 3
三相誘導電動機の回転方向を逆転させるには、電源の3本の接続線(R・S・T相)のうち、すべての3本を順次入れ替えて接続しなければならない。
Để đảo ngược chiều quay của động cơ không đồng bộ 3 pha, trong 3 dây nguồn nối vào động cơ (pha R, S, T), bắt buộc phải hoán đổi lần lượt cả 3 dây với nhau.
- A. ○
○ Đúng - B. ×
× Sai
Xem đáp án
Đáp án đúng: B
Sai. Để đảo chiều từ trường quay và đảo chiều quay của động cơ không đồng bộ 3 pha, ta chỉ cần hoán đổi vị trí của 2 trong 3 dây pha nguồn (ví dụ đổi pha R và pha T, giữ nguyên pha S). Nếu dịch chuyển vòng tròn cả 3 dây (R→S, S→T, T→R) thì thứ tự pha không đổi nên động cơ vẫn quay theo chiều cũ. (Giáo trình: JEM 1425 / Máy điện)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 三相誘導電動機 | động cơ không đồng bộ 3 pha |
| 回転方向の逆転 | đảo ngược chiều quay |
| 回転磁界 | từ trường quay (kaiten jikai) |
Câu 4
ホイートストンブリッジ回路において、検流計に電流が全く流れない平衡状態にあるとき、向かい合う2辺の抵抗値の和は互いに等しくなる。
Trong mạch cầu Wheatstone, khi cầu ở trạng thái cân bằng khiến điện kế hoàn toàn không có dòng điện chạy qua, tổng giá trị điện trở của 2 nhánh đối diện nhau luôn bằng nhau.
- A. ○
○ Đúng - B. ×
× Sai
Xem đáp án
Đáp án đúng: B
Sai. Điều kiện cân bằng của mạch cầu Wheatstone là TÍCH (không phải tổng) giá trị điện trở của 2 nhánh đối diện nhau bằng nhau: R₁ × R₄ = R₂ × R₃. (Giáo trình: Lý thuyết điện cơ sở)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| ホイートストンブリッジ回路 | mạch cầu Wheatstone |
| 検流計 | điện kế (kenryūkei) |
| 平衡状態 | trạng thái cân bằng (heikō jōtai) |
Câu 5
日本産業規格(JIS B 0001)の機械製図に規定する第三角法では、対象物を正面から見た正面図を中心として、上側から見た平面図を正面図の上方に、右側から見た右側面図を正面図の右側に配置する。
Trong phép chiếu góc thứ ba quy định tại Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản về vẽ cơ khí (JIS B 0001), lấy hình chiếu đứng (nhìn từ phía trước) làm trung tâm thì hình chiếu bằng (nhìn từ trên xuống) được đặt ở phía trên hình chiếu đứng, và hình chiếu cạnh phải (nhìn từ bên phải) được đặt ở bên phải hình chiếu đứng.
- A. ○
○ Đúng - B. ×
× Sai
Xem đáp án
Đáp án đúng: A
Đúng. Theo phép chiếu góc thứ ba của JIS B 0001, hình chiếu bằng đặt ngay phía trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh phải đặt bên phải hình chiếu đứng, và hình chiếu cạnh trái đặt bên trái hình chiếu đứng. (Giáo trình: JIS B 0001)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 第三角法 | phép chiếu góc thứ ba (daisankakuhō) |
| 正面図と平面図 | hình chiếu đứng và hình chiếu bằng |
| 右側面図 | hình chiếu cạnh phải |
Câu 6
図に示す手動圧着工具(JIS C 9711)を用いて銅線用裸圧着端子を電線に圧着接続する作業に関する記述のうち、誤っているものはどれか。
Trong các mô tả sau về thao tác bấm nối đầu cốt trần dùng cho dây đồng vào dây điện bằng dụng cụ bấm cốt cầm tay (JIS C 9711) như hình vẽ, mô tả nào SAI?

- A. 圧着端子の公称断面積の呼びに合致した成形確認機構(ラチェット機構)付きのダイス溝を選定して圧着する。
Chọn rãnh khuôn (dice) có cơ cấu xác nhận hoàn thành hành trình ép (cơ cấu bánh cóc ratchet) đúng với tiết diện danh định của đầu cốt để bấm. - B. 電線の絶縁被覆をむいた際、心線の先端が端子の電線抱き部(筒部)から1mm〜2mm程度突き出るように差し込む。
Khi tuốt vỏ cách điện của dây dẫn, luồn dây sao cho đầu mút lõi đồng nhô ra khỏi ống ôm dây của đầu cốt khoảng 1 mm đến 2 mm. - C. 端子を仮押さえするときは、ハンドルを途中まで握った状態でそのままハンドルを開いて取り外す。
Khi muốn ép giữ tạm đầu cốt cứng bằng lực nhẹ, hãy bóp tay cầm đến lưng chừng rồi mở ngay tay cầm ra để lấy đầu cốt ra ngoài. - D. 圧着作業完了後は、端子の筒部裏面に刻まれた圧着マーク(刻印)が使用した端子サイズと一致しているか確認する。
Sau khi hoàn tất thao tác bấm, kiểm tra dấu bấm (ký hiệu dập nổi) ở mặt lưng ống cốt xem có khớp với cỡ đầu cốt đã sử dụng hay không.
Xem đáp án
Đáp án đúng: C
Dụng cụ bấm cốt cầm tay đạt chuẩn JIS C 9711 được trang bị cơ cấu bánh cóc: một khi đã bắt đầu bóp tay cầm thì không thể mở ngàm ra giữa chừng nếu chưa bóp hết hành trình quy định, nhằm ngăn ngừa lỗi bấm chưa đủ lực. Các quy tắc chọn đúng rãnh khuôn, để lõi dây nhô 1–2 mm và kiểm tra dấu bấm mặt lưng đều đúng. (Giáo trình: JIS C 9711 / JEM 1425)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 手動圧着工具 | dụng cụ bấm cốt cầm tay |
| 成形確認機構(ラチェット機構) | cơ cấu xác nhận hành trình ép (bánh cóc ratchet) |
| 圧着マーク(刻印) | dấu bấm kiểm tra (acchaku māku) |
Câu 7
配電盤・制御盤の分類と構造に関する記述のうち、日本産業規格(JIS)及び日本電機工業会規格(JEM)に照らして、誤っているものはどれか。
Trong các mô tả sau về phân loại và kết cấu của tủ phân phối, tủ điều khiển đối chiếu theo Tiêu chuẩn JIS và JEM, mô tả nào SAI?
- A. コントロールセンタは、複数の電動機制御ユニットを多段積みに収容し、電動機群を一括管理する制御盤である。
Trung tâm điều khiển động cơ (Control Center) là tủ điều khiển chứa nhiều ngăn điều khiển động cơ xếp chồng nhiều tầng để quản lý tập trung nhóm động cơ. - B. デスク形制御盤(DE-1形)の操作面の傾斜角度は、操作者の視認性と操作性を高めるため標準として15°とされている。
Góc nghiêng mặt bàn thao tác của tủ điều khiển kiểu bàn (kiểu DE-1) được quy định tiêu chuẩn là 15° để nâng cao khả năng quan sát và thao tác. - C. 屋外用配電盤の扉には、保守点検時に風などで扉が勝手に閉まらないよう扉止め(ドアストッパ)を設ける。
Trên cánh cửa của tủ phân phối ngoài trời phải trang bị thanh chặn cửa (door stopper) để cửa không tự đóng lại do gió khi đang bảo trì, kiểm tra. - D. 垂直自立形制御盤の筐体は、外部からの衝撃にのみ耐えればよく、内部に取り付ける機器の重量は構造設計上考慮しない。
Vỏ của tủ điều khiển kiểu đứng tự lập chỉ cần chịu được va đập từ bên ngoài, không cần xét đến trọng lượng của các thiết bị lắp bên trong khi thiết kế kết cấu.
Xem đáp án
Đáp án đúng: D
Theo JEM 1425, khung vỏ của tủ phân phối và tủ điều khiển phải được thiết kế đủ độ bền cơ học xét đến tổng trọng lượng của toàn bộ thiết bị gắn bên trong tủ, lực thao tác đóng cắt và lực điện từ khi ngắn mạch. Các phát biểu về Control Center, góc nghiêng 15° của tủ bàn DE-1 và thanh chặn cửa tủ ngoài trời đều đúng. (Giáo trình: JEM 1425 / JEM 1195)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| コントロールセンタ | trung tâm điều khiển động cơ (Control Center) |
| デスク形制御盤 | tủ điều khiển kiểu bàn (desk-gata) |
| 扉止め(ドアストッパ) | thanh chặn giữ cửa (door stopper) |
Câu 8
極数4、定格周波数60Hzの三相誘導電動機が、すべりs = 0.05(5%)で運転されているときの回転速度 N[min⁻¹]の値として、正しいものはどれか。
Một động cơ không đồng bộ 3 pha có số cực p = 4, tần số định mức f = 60 Hz đang vận hành với hệ số trượt s = 0,05 (5%). Giá trị tốc độ quay thực tế N (min⁻¹) của động cơ là bao nhiêu?
- A. 1425 min⁻¹
- B. 1710 min⁻¹
- C. 1750 min⁻¹
- D. 1800 min⁻¹
Xem đáp án
Đáp án đúng: B
Tốc độ đồng bộ của động cơ là Ns = (120 × f) / p = (120 × 60) / 4 = 1800 min⁻¹. Với độ trượt s = 0,05, tốc độ quay thực tế của rôto là N = Ns × (1 − s) = 1800 × (1 − 0,05) = 1800 − 90 = 1710 min⁻¹. Giá trị 1800 min⁻¹ là tốc độ đồng bộ khi quên trừ độ trượt; 1425 min⁻¹ là tính nhầm sang tần số 50 Hz (1500 × 0,95); 1750 min⁻¹ là trừ nhầm 50 vòng/phút. (Giáo trình: Máy điện)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 同期速度 | tốc độ đồng bộ (dōki sokudo) |
| すべり(スリップ) | hệ số trượt (suberi / slip) |
| 回転速度 | tốc độ quay (kaiten sokudo) |
Câu 9
抵抗 R₁ = 12Ω と抵抗 R₂ = 6Ω を並列に接続し、これに抵抗 R₃ = 6Ω を直列に接続した回路の両端に100Vの直流電圧を加えたとき、電源から流れ出る全電流 I[A]の値として、正しいものはどれか。
Mắc song song điện trở R₁ = 12 Ω với điện trở R₂ = 6 Ω, sau đó mắc nối tiếp cụm này với điện trở R₃ = 6 Ω. Khi đặt điện áp một chiều 100 V vào hai đầu mạch, tổng dòng điện I (A) đi ra từ nguồn là bao nhiêu?
- A. 10 A
- B. 12.5 A
12,5 A - C. 4 A
- D. 25 A
Xem đáp án
Đáp án đúng: A
Điện trở tương đương của nhánh song song R₁ và R₂ là Rp = (R₁ × R₂) / (R₁ + R₂) = (12 × 6) / (12 + 6) = 72 / 18 = 4 Ω. Tổng trở toàn mạch khi nối tiếp với R₃ = 6 Ω là R = Rp + R₃ = 4 + 6 = 10 Ω. Theo định luật Ohm, dòng điện toàn mạch là I = V / R = 100 / 10 = 10 A. Giá trị 4 A là lỗi cộng nối tiếp cả 3 điện trở (12 + 6 + 6 = 24 Ω); 25 A là quên cộng R₃ (100 / 4); 12,5 A là tính nhầm Rp = 2 Ω. (Giáo trình: Lý thuyết điện cơ sở)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 直並列回路 | mạch hỗn hợp nối tiếp - song song |
| 合成抵抗 | điện trở tương đương (gōsei teikō) |
| オームの法則 | định luật Ohm |
Câu 10
日本産業規格(JIS B 0021)の幾何公差表示方式において、データム(基準となる直線や平面)を必要としない「形状公差」に分類されるものの組み合わせとして、正しいものはどれか。
Trong phương pháp biểu diễn dung sai hình học theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS B 0021), tổ hợp nào sau đây ĐÚNG là các dung sai thuộc nhóm 'dung sai hình dạng' không cần chuẩn gốc (datum)?
- A. 平行度 ― 直角度
Độ song song ― Độ vuông góc - B. 真直度 ― 平面度
Độ thẳng ― Độ phẳng - C. 同軸度 ― 位置度
Độ đồng trục ― Độ vị trí - D. 円周振れ ― 全振れ
Độ đảo hướng kính ― Độ đảo toàn phần
Xem đáp án
Đáp án đúng: B
Theo JIS B 0021, dung sai hình dạng gồm độ thẳng, độ phẳng, độ tròn và độ trụ; các dung sai này tự đánh giá biên dạng của bản thân yếu tố nên không cần chuẩn gốc (datum). Độ song song và độ vuông góc là dung sai hướng; độ đồng trục và độ vị trí là dung sai vị trí; độ đảo hướng kính và toàn phần là dung sai độ đảo — cả 3 nhóm này đều bắt buộc phải chỉ định chuẩn datum. (Giáo trình: JIS B 0021)
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| 幾何公差 | dung sai hình học (kika kōsa) |
| 形状公差と姿勢公差 | dung sai hình dạng và dung sai hướng |
| データム(基準形体) | chuẩn gốc (datum) |